___ tài trợ ___
Bảng giá các loại thủy sản, hải sản phổ biến cập nhật ngày 22/06/2022
Thứ tư, 22 06 2022
Tác giả : THẦN NÔNG™ LLC

 Mặt hàng

Giá (đồng/kg)

Biến động (đồng)

 Cá tra thịt trắng


42.000 - 45.000


±0 ⇅


 Cá tra mỡ vàng


15.000 - 18.000


±0 ⇅


 Cá basa


40.000 - 50.000


±0 ⇅


 Cá lăng đen


85.000 - 90.000


±0 ⇅


 Cá lăng


190.000 - 200.000


±0 ⇅


 Cá tầm


320.000 - 325.000


±0 ⇅


 Cá mú hoa


250.000 - 270.000


±0 ⇅


 Cá mú


490.000 - 495.000


±0 ⇅


 Cá hồi Sa Pa


350.000 - 380.000


±0 ⇅


 Cá trắm cỏ


51.000 - 52.000


±0 ⇅


 Cá trắm đen


50.000 - 60.000


±0 ⇅


 Cá chép


30.000 - 33.000


±0 ⇅


 Cá chép giòn


230.000 - 235.000


±0 ⇅


 Cá mè hoa


9.000 - 10.000


±0 ⇅


 Cá trê lai


15.000 - 16.000


±0 ⇅


 Cá trê vàng


40.000 - 45.000


±0 ⇅


 Cá quả (cá lóc)


50.000 - 52.000


±0 ⇅


 Cá diêu hồng


45.000 - 50.000


±0 ⇅


 Cá rô phi


32.000 - 35.000


±0 ⇅


 Cá rô đầu vuông


27.000 - 27.500


±0 ⇅


 Cá rô đồng


40.000 - 50.000


±0 ⇅


 Cá he


50.000 - 51.000


±0 ⇅


 Cá chim trắng


240.000 - 250.000


±0 ⇅


 Cá trôi trắng


25.000 - 30.000


±0 ⇅


 Cá kèo


100.000 - 105.000


±0 ⇅


 Cá thát lát


50.000 - 51.000


±0 ⇅


 Cá nàng hai


67.000 - 70.000


±0 ⇅


 Cá nheo (leo)


80.000 - 140.000


±0 ⇅


 Cá trích


90.000 - 100.000


±0 ⇅


 Cá chình đen


390.000 - 400.000


±0 ⇅


 Cá chình hoa


550.000 - 580.000


±0 ⇅


 Cá đục


150.000 - 170.000


±0 ⇅


 Cá sủ


140.000 - 150.000


±0 ⇅


 Cá thu 1 nắng


190.000 - 200.000


±0 ⇅


 Cá thu 3 khúc


150.000 - 160.000


±0 ⇅


 Cá nục


40.000 - 50.000


±0 ⇅


 Cá nục 1 nắng


70.000 - 80.000


±0 ⇅


 Ốc bươu đen


35.000 - 36.000


±0 ⇅


 Lươn nuôi


160.000 - 200.000


±0 ⇅


 Ba ba nuôi


300.000 - 700.000


±0 ⇅


 Ếch nuôi


55.000 - 60.000


±0 ⇅


 Ốc hương


240.000 - 249.000


±0 ⇅


 Ốc móng tay


45.000 - 49.000


±0 ⇅


 Ốc điếu


19.000 - 20.000


±0 ⇅


 Ốc sư tử


50.000 - 59.000


±0 ⇅


 Ốc mít


60.000 - 65.000


±0 ⇅


 Ốc núi


50.000 - 59.000


±0 ⇅


 Tu hài


65.000 - 70.000


±0 ⇅


 Sò lông


48.000 - 49.000


±0 ⇅


 Sò huyết


280.000 - 290.000


±0 ⇅


 Sò thưng


120.000 - 129.000


±0 ⇅


 Sò sần


80.000 - 85.000


±0 ⇅


 Sò sần lưỡi đỏ


50.000 - 55.000


±0 ⇅


 Sò gạo


50.000 - 59.000


±0 ⇅


 Ngao


40.000 - 49.000


±0 ⇅


 Ngao hoa


50.000 - 59.000


±0 ⇅


 Ngao thưng


100.000 - 120.000


±0 ⇅


 Ngao hai côi


70.000 - 79.000


±0 ⇅


 Ngao hai cùi


50.000 - 55.000


±0 ⇅


 Hàu sữa Vân Đồn


90.000 - 99.000


±0 ⇅


 Hàu đại dương


50.000 - 60.000


±0 ⇅


 Hàu


20.000 - 25.000


±0 ⇅


 Cua King


2.300.000 - 2.380.000


±0 ⇅


 Cua thịt


550.000 - 700.000


±0 ⇅


 Cua gạch


650.000 - 750.000


±0 ⇅


 Cua Cà Mau


470.000 - 549.000


±0 ⇅


 Cua thịt Cà Mau


750.000 - 795.000


±0 ⇅


 Cua đồng


30.000 - 60.000


±0 ⇅


 Ghẹ biển loại 1


730.000 - 735.000


±0 ⇅


 Ghẹ biển loại 2


239.000 - 249.000


±0 ⇅


 Ghẹ lang đỏ


230.000 - 239.000


±0 ⇅


 Ghẹ xanh


210.000 - 219.000


±0 ⇅


 Ghẹ 3 mắt


230.000 - 240.000


±0 ⇅


 Tôm càng


170.000 - 179.000


±0 ⇅


 Tôm càng xanh


235.000 - 245.000


±0 ⇅


 Tôm sú


500.000 - 535.000


±0 ⇅


 Tôm thẻ


96.000 - 124.000


±0 ⇅


 Tôm đất


150.000 - 160.000


 ±0 ⇅


 Tôm càng sông


420.000 - 550.000


±0 ⇅


 Tôm càng trứng


200.000 - 220.000


 ±0 ⇅


 Tôm vằn biển


200.000 - 210.000


±0 ⇅


 Tôm lớt


220.000 - 229.000


±0 ⇅


 Tôm hùm


849.000 - 1.250.000


±0 ⇅


 Tôm hùm xanh


729.000 - 829.000


±0 ⇅


 Tôm he vằn


590.000 - 600.000


±0 ⇅


 Tôm Alaska


1.400.000 - 1.500.000


±0 ⇅


 Tôm mũ ni


1.900.000 - 1.950.000


±0 ⇅


 Bề bề thịt


190.000 - 199.000


±0 ⇅


 Bề bề trứng


280.000 - 290.000


±0 ⇅


 Cù kì đỏ


140.000 - 149.000


±0 ⇅


 Bạch tuộc


200.000 - 210.000


±0 ⇅


 Bạch tuộc trứng


190.000 - 198.000


±0 ⇅


 Bạch tuộc nhỏ


150.000 - 160.000


±0 ⇅


 Bào ngư hàn


1.100.000 - 1.150.000


±0 ⇅


 Bào ngư


1.500.000 - 1.700.000


±0 ⇅


 Mực tươi


200.000 - 280.000


±0 ⇅


 Mực khô (7-9 con/kg)


100.000 - 110.000


±0 ⇅


 Mực ống


80.000 - 90.000


±0 ⇅


 Mực nháy


129.000 - 155.000


±0 ⇅


 Mực trứng


150.000 - 160.000


±0 ⇅


 Mực sim trứng


80.000 - 90.000


±0 ⇅


 Mực cánh trứng


130.000 - 139.000


±0 ⇅


 Mực ghim trứng


120.000 - 129.000


±0 ⇅


 Mực tép tươi


65.000 - 70.000


±0 ⇅


 Mực tép nháy


80.000 - 89.000


±0 ⇅


 Mực rim


150.000 - 155.000


±0 ⇅


 Mực 1 nắng

130.000 - 139.000

±0 ⇅

 Chả mực


180.000 - 185.000


±0 ⇅


 Chả cá


110.000 - 115.000


±0 ⇅


 Chả tôm


150.000 - 160.000


±0 ⇅


 Sứa khô


140.000 - 150.000


±0 ⇅


Dung Phung Nguồn dữ liệu ➥
Khu vực : Việt Nam
Đã xem : 335
Lưu ý : Bảng giá này được tính toán dựa trên giá trung bình của nhiều chợ đầu mối trên cả nước. Bạn đọc vui lòng tham khảo thêm giá bán thực tế tại địa phương.

___ tài trợ ___