___ tài trợ ___
Bảng giá các loại rau, củ, quả phổ biến cập nhật ngày 22/06/2022
Thứ tư, 22 06 2022
Tác giả : THẦN NÔNG™ LLC

 Rau ăn lá

Giá (đồng/kg)

Biến động (đồng)

 Bắp cải xanh (trắng)


19.000 - 20.000


±0 ⇅


 Bắp cải tím


17.000 - 18.000


±0 ⇅


 Cải bẹ xanh


8.000 - 9.000


±0 ⇅


 Cải thảo xanh (trắng)


13.000 - 13.500


±0 ⇅


 Cải thìa


14.000 - 15.000


±0 ⇅


 Cải bó xôi


23.000 - 24.000


±0 ⇅


 Cải ngồng


23.000 - 24.000


±0 ⇅


 Cải dưa


6.500 - 7.000


±0 ⇅


 Cải chíp


6.000 - 7.000


±0 ⇅


 Cải xanh


25.000 - 26.000


±0 ⇅


 Rau ngót


17.000 - 18.000


±0 ⇅


 Rau đay


10.000 - 11.000


±0 ⇅


 Rau dền


12.000 - 12.500


±0 ⇅


 Mồng tơi


4.000 - 5.000


±0 ⇅


 Rau muống


7.000 - 8.000


±0 ⇅


 Rau cải cúc


3.500 - 4.000


±0 ⇅


 Ngọn su su


10.000 - 15.000


±0 ⇅


 Rau ăn thân, củ

Giá (đồng/kg)

Biến động (đồng)

 Cà rốt


22.000 - 26.000


±0 ⇅


 Củ dền


24.000 - 25.000


±0 ⇅


 Củ cải trắng


4.500 - 5.000


±0 ⇅


 Khoai lang


18.000 - 20.000


±0 ⇅


 Khoai mì


8.000 - 9.000


±0 ⇅


 Khoai môn


23.000 - 24.000


±0 ⇅


 Khoai mỡ


19.000 - 20.000


±0 ⇅


 Khoai sọ


22.000 - 23.000


±0 ⇅


 Khoai tây


39.000 - 40.000


±0 ⇅


 Măng củ vàng


19.000 - 20.000


±0 ⇅


 Nấm bào ngư


50.000 - 65.000


±0 ⇅


 Nấm đùi gà


40.000 - 45.000


±0 ⇅


 Nấm hải sản


45.000 - 50.000


±0 ⇅


 Nấm kim chi


6.500 - 7.000


±0 ⇅


 Nấm rơm

120.000 - 125.000

±0 ⇅

 Ngò gai


18.000 - 20.000


±0 ⇅


 Ngó sen


35.000 - 40.000


±0 ⇅


 Rau ăn quả

Giá (đồng/kg)

Biến động (đồng)

 Cà chua


12.000 - 20.000


±0 ⇅


 Cà tím


12.000 - 15.000


±0 ⇅


 Chuối xanh


10.000 - 11.000


±0 ⇅


 Dứa xanh


9.000 - 10.000


±0 ⇅


 Dưa leo (dưa chuột)


17.000 - 18.000


±0 ⇅


 Dừa nạo


40.000 - 44.000


±0 ⇅


 Đậu bắp


30.000 - 35.000


±0 ⇅


 Đậu cô-ve


10.000 - 15.000


±0 ⇅


 Đậu đũa


10.000 - 15.000


±0 ⇅


 Đậu Hà Lan


65.000 - 70.000


±0 ⇅


 Đậu rồng


20.000 - 28.000


±0 ⇅


 Đậu xanh (hạt)


49.000 - 50.000


±0 ⇅


 Đu đủ xanh


8.000 - 10.000


±0 ⇅


 Mướng hương


20.000 - 24.000


±0 ⇅


 Mướp đắng (khổ qua)


24.000 - 25.000


±0 ⇅


 Bầu (quả)


12.000 - 16.000


±0 ⇅


 Bí đỏ


10.000 - 14.000


±0 ⇅


 Bí xanh


24.000 - 25.000


±0 ⇅


 Ngô bao tử


65.000 - 70.000


±0 ⇅


 Quả su su


12.000 - 14.000


±0 ⇅


 Rau gia vị

Giá (đồng/kg)

Biến động (đồng)

 Chanh (quả)


20.000 - 22.000


±0 ⇅


 Quất (quả)


20.000 - 23.000


±0 ⇅


 Cần tây


15.000 - 20.000


±0 ⇅


 Gừng (củ)


40.000 - 45.000


±0 ⇅


 Giá đỗ


10.000 - 12.000


±0 ⇅


 Hành lá


10.000 - 12.000


±0 ⇅


 Hành tây


25.000 - 30.000


±0 ⇅


 Hành tím


25.000 - 28.000


±0 ⇅


 Hẹ (lá)


18.000 - 20.000


±0 ⇅


 Hoa chuối


8.000 - 10.000


±0 ⇅


 Khế chua


20.000 - 22.000


±0 ⇅


 Me vàng


22.000 - 26.000


±0 ⇅


 Ớt cay (xanh, vàng)


35.000 - 50.000


±0 ⇅


 Ớt chuông xanh (Đà Lạt)


50.000 - .60.000


±0 ⇅


 Sả (cây)


10.000 - 15.000


±0 ⇅


 Rau ngổ


8.000 - 10.000


±0 ⇅


 Rau răm


30.000 - 40.000


±0 ⇅


 Rau húng


40.000 - 55.000


±0 ⇅


 Rau xà lách (xanh, xoăn)


39.000 - 40.000


±0 ⇅


 Tỏi (củ)


40.000 - 50.000


±0 ⇅


Dung Phung Nguồn dữ liệu ➥
Khu vực : Việt Nam
Đã xem : 323
Lưu ý : Bảng giá này được tính toán dựa trên giá trung bình của nhiều chợ đầu mối trên cả nước. Bạn đọc vui lòng tham khảo thêm giá bán thực tế tại địa phương.

___ tài trợ ___