___ tài trợ ___
Bảng giá các loại gia cầm, thủy cầm phổ biến cập nhật ngày 23/06/2022
Thứ năm, 23 06 2022
Tác giả : THẦN NÔNG™ LLC

 Giá gia cầm

Giá (đồng/kg)

Biến động (đồng)

 Gà công nghiệp (lông trắng)


30.000 - 34.000


±0 ⇅


 Gà công nghiệp (lông màu)


40.000 - 46.000


±0 ⇅


 Gà tam hoàng


55.000 58.000


±0 ⇅


 Gà ta (nuôi nhốt)


58.000 - 70.000


±0 ⇅


 Gà ta (hữu cơ)


150.000 - 180.000


±0 ⇅


 Gà ta (thả vườn)


110.000 - 120.000


±0 ⇅


 Gà trống thiến


200.000 - 250.000


±0 ⇅


 Gà mía Sơn Tây


80.000 - 90.000


±0 ⇅


 Gà ri Lạc Thủy


100.000 - 110.000


±0 ⇅


 Gà xương đen


85.000 - 90.000


±0 ⇅


 Gà ri thả vườn


88.000 - 100.000


±0 ⇅


 Gà nòi thả vườn


90.000 - 100.000


±0 ⇅


 Gà đòn (gà chọi thịt)


80.000 - 90.000


±0 ⇅


 Gà lai chọi


75.000 - 80.000


±0 ⇅


 Gà Minh Dư


80.000 - 85.000


±0 ⇅


 Gà Đông Tảo


250.000 - 300.000


±0 ⇅


 Gà Hồ


350.000 - 400.000


±0 ⇅


 Gà tre


90.000 - 100.000


±0 ⇅


 Gà Tiên Yên


120.000 - 150.000


±0 ⇅


 Gà đẻ thải loại

48.000 - 50.000

±0 ⇅

 Giá thủy cầm

Giá (đồng/kg)

Biến động (đồng)

 Vịt bầu cánh trắng


45.000 - 50.000


±0 ⇅


 Vịt bầu lai bơ


47.000 - 51.000


±0 ⇅


 Vịt bơ nuôi nhốt


46.000 - 48.000


±0 ⇅


 Vịt Anh Đào (Valley Cherry)


38.000 - 40.000


±0 ⇅


Vịt cổ xanh (vịt suối)


70.000 - 80.000


±0 ⇅


 Vịt siêu thịt


40.000 - 46.000


±0 ⇅


 Vị thả đồng


60.000 - 61.000


±0 ⇅


 Vịt trời (tính theo con)


80.000 - 90.000


±0 ⇅


 Vịt đẻ loại thải (tính theo con)


60.000 - 70.000


±0 ⇅


 Ngan đen (vịt xiêm)


57.000 - 64.000


±0 ⇅


 Ngang trắng (non)


47.000 - 51.000


±0 ⇅


 Ngan trắng (già)

68.000 - 73.000

±0 ⇅

Dung Phung Nguồn dữ liệu ➥
Khu vực : Việt Nam
Đã xem : 361
Lưu ý : Bảng giá này được tính toán dựa trên giá trung bình của nhiều chợ đầu mối trên cả nước. Bạn đọc vui lòng tham khảo thêm giá bán thực tế tại địa phương.

___ tài trợ ___