___ tài trợ ___
Bảng giá các loại lúa, gạo phổ biến trên thị trường cập nhật ngày 23/06/2022
Thứ năm, 23 06 2022
Tác giả : THẦN NÔNG™ LLC

 Giá lúa thương phẩm

Giá (đồng/kg)

Biến động (đồng)

 Lúa Jasmine


5.700 - 5.900


±0 ⇅


 Lúa IR50404


5.500 - 5.650


±0 ⇅


 Lúa Đài Thơm 8


5.800 - 6.000


±0 ⇅


 Lúa OM5451


5.800 - 6.000


±0 ⇅


 Lúa OM380


5.500 - 5.600


±0 ⇅


 Lúa OM18


5.800 - 5.900


±0 ⇅


 Lúa ST24


8.300 - 8.400


±0 ⇅


 Lúa Nhật


8.000 - 8.500


±0 ⇅


 Nàng Hoa 9


5.900 - 6.200


±0 ⇅


 Lúa IR50404 (khô)


6.500 - 6.600


±0 ⇅


 Lúa Nàng Nhen (khô)


11.500 - 12.000


±0 ⇅


 Nếp ruột


14.000 - 15.000


±0 ⇅


 Nếp Long An tươi


5.500 - 5.850


±0 ⇅


 Nếp Long An khô


7.600 - 7.700


±0 ⇅


 Nếp An Giang tươi


5.600 - 5.700


±0 ⇅


 Nếp An Giang khô


7.500 - 7.600


±0 ⇅


 Nếp vỏ khô

-

±0 ⇅

 Giá gạo thương phẩm

Giá (đồng/kg)

Biến động (đồng)

 Gạo thường


11.000 - 12.000


±0 ⇅


 Gạo Nàng Nhen


19.000 - 20.000


±0 ⇅


 Gạo Thái (thơm, hạt dài)


18.000 - 19.000


±0 ⇅


 Gạo Jasmine (thơm)


15.000 - 16.000


±0 ⇅


 Gạo Hương Lài


18.000 - 19.000


±0 ⇅


 Gạo trắng (thông dụng)


13.000 - 14.000


±0 ⇅


 Gạo Nàng Hoa


17.000 - 17.500


±0 ⇅


 Gạo Sóc (thường)


13.500 - 14.000


±0 ⇅


 Gạo Sóc (Thái)


17.000 - 18.000


±0 ⇅


 Gạo Đài Loan (thơm)


19.000 - 20.000


±0 ⇅


 Gạo Nhật


19.000 - 20.000


±0 ⇅


 Cám gạo

7.500 - 8.000

±0 ⇅

Dung Phung Nguồn dữ liệu ➥
Khu vực : Việt Nam
Đã xem : 346
Lưu ý : Bảng giá này được tính toán dựa trên giá trung bình của nhiều chợ đầu mối trên cả nước. Bạn đọc vui lòng tham khảo thêm giá bán thực tế tại địa phương.

___ tài trợ ___