___ tài trợ ___
Bảng giá lợn hơi các tỉnh, thành phố cả nước cập nhật ngày 23/06/2022
Thứ năm, 23 06 2022
Tác giả : THẦN NÔNG™ LLC

 Miền Bắc (tỉnh/thành phố)

Giá (đồng/kg)

Biến động (đồng)

 Bắc Giang


58.000


+1.000 ⇈


 Yên Bái


56.000


±0 ⇅


 Lào Cai


56.000


±0 ⇅


 Hưng Yên


57.000


±0 ⇅


 Nam Định


56.000


±0 ⇅


 Thái Nguyên


57.000


±0 ⇅


 Phú Thọ


56.000


±0 ⇅


 Thái Bình


57.000


±0 ⇅


 Hà Nam


56.000


±0 ⇅


 Vĩnh Phúc


57.000


±0 ⇅


 Hà Nội


57.000


±0 ⇅


 Ninh Bình


57.000


±0 ⇅


 Tuyên Quang

57.000

±0 ⇅

 Miền Trung & Tây Nguyên (tỉnh/thành phố)

Giá (đồng/kg)

Biến động (đồng)

 Thanh Hóa


56.000


±0 ⇅


 Nghệ An


55.000


±0 ⇅


 Hà Tĩnh


54.000


±0 ⇅


 Quảng Bình


53.000


-1.000 ⇊


 Quảng Trị


55.000


+2.000 ⇈


 Thừa Thiên Huế


52.000


-1.000 ⇊


 Quảng Nam


54.000


±0 ⇅


 Quảng Ngãi


53.000


±0 ⇅


 Bình Định


51.000


±0 ⇅


 Khánh Hòa


53.000


±0 ⇅


 Lầm Đồng


55.000


±0 ⇅


 Đắk Lắk


53.000


±0 ⇅


 Ninh Thuận


54.000


±0 ⇅


 Bình Thuận

57.000

+2.000 ⇈

 Miền Nam (tỉnh/thành phố)

Giá (đồng/kg)

Biển động (đồng)

 Bình Phước


55.000


±0 ⇅


 Đồng Nai


57.000


+3.000 ⇈


 TP Hồ Chí Minh


57.000


+2.000 ⇈


 Bình Dương


55.000


+1.000 ⇈


 Tây Ninh


57.000


+3.000 ⇈


 Vũng Tàu


56.000


±0 ⇅


 Long An


57.000


+1.000 ⇈


 Đồng Tháp


57.000


±0 ⇅


 An Giang


59.000


+1.000 ⇈


 Vĩnh Long


57.000


±0 ⇅


 Cần Thơ


55.000


±0 ⇅


 Kiên Giang


55.000


+2.000 ⇈


 Hậu Giang


56.000


+2.000 ⇈


 Cà Mau


58.000


+2.000 ⇈


 Tiền Giang


57.000


+1.000 ⇈


 Bạc Liêu


56.000


+1.000 ⇈


 Trà Vinh


55.000


+1.000 ⇈


 Bến Tre


54.000


±0 ⇅


 Sóc Trăng

55.000

+1.000 ⇈

Dung Phung Nguồn dữ liệu ➥
Khu vực : Việt Nam
Đã xem : 382
Lưu ý : Bảng giá này được tính toán dựa trên giá trung bình của nhiều chợ đầu mối trên cả nước. Bạn đọc vui lòng tham khảo thêm giá bán thực tế tại địa phương.

___ tài trợ ___