___ tài trợ ___

Events Calendar

Giá gia cầm/thủy cầm ngày 05/05/2022
Thursday 05 May 2022
Contact : THẦN NÔNG™ LLC

 Giá gia cầm

Giá (đồng/kg)

Tăng/Giảm (đồng)

 Gà công nghiệp (lông trắng)


30.000 - 35.000


0


 Gà công nghiệp (lông màu)


40.000 - 46.000


0


 Gà ta (nuôi nhốt)


58.000 - 70.000


0


 Gà ta (thả vườn)


95.000 - 100.000


0


 Gà trống thiến


200.000 - 250.000


0


 Gà mía Sơn Tây


80.000 - 100.000


0


 Gà ri Lạc Thủy


90.000 - 100.000


0


 Gà xương đen


105.000 - 120.000


0


 Gà ri thả vườn


88.000 - 100.000


0


 Gà nòi thả vườn


65.000 - 70.000


0


 Gà đòn (gà chọi thịt)


100.000 - 110.000


0


 Gà Minh Dư


77.000 - 80.000


0


 Gà Đông Tảo


250.000 - 300.000


0


 Gà Hồ


350.000 - 400.000


0


 Gà tre


65.000 - 70.000


0


 Gà Tiên Yên


120.000 - 150.000


0


 Gà đẻ thải loại

48.000 - 50.000

0

 Giá thủy cầm

Giá (đồng/kg)

Tăng/Giảm (đồng)

 Vịt bầu cánh trắng


44.000 - 45.000


+1.000


 Vịt bơ nuôi nhốt


39.000 - 40.000


0


 Vịt Anh Đào (Valley Cherry)


38.000 - 40.000


0


Vịt cổ xanh (vịt suối)


80.000 - 90.000


0


 Vịt siêu thịt


41.000 - 44.000


-1.000


 Vị thả đồng


48.000 - 50.000


0


 Vịt trời (tính theo con)


80.000 - 90.000


0


 Vịt đẻ loại thải (tính theo con)


40.000 - 50.000


-5.000


 Ngan đen (vịt xiêm)


53.000 - 57.000


-3.000


 Ngang trắng (non)


47.000 - 51.000


0


 Ngan trắng (già)

65.000 - 70.000

0

Dung Phung Nguồn dữ liệu ➥
Location : Việt Nam
Hits : 3701
Lưu ý : Bảng giá này được tính toán dựa trên giá trung bình của nhiều chợ đầu mối trên cả nước. Bạn đọc vui lòng tham khảo thêm giá bán thực tế tại địa phương.

___ tài trợ ___