___ tài trợ ___

Events Calendar

Giá lúa/gạo ngày 05/05/2022
Thursday 05 May 2022
Contact : THẦN NÔNG™ LLC

 Giá lúa thương phẩm

Giá (đồng/kg)

Tăng/Giảm (đồng)

 Lúa Jasmine


5.700 - 5.900


0


 Lúa IR50404


5.400 - 5.600


0


 Lúa Đài Thơm 8


5.700 - 5.900


-100


 Lúa OM5451


5.500 - 5.700


+100


 Lúa OM380


5.500 - 5.600


0


 Lúa OM18


5.750 - 5.800


0


 Lúa Nhật


8.000 - 8.500


0


 Nàng Hoa 9


5.800 - 5.900


-100


 Lúa IR50404 (khô)


6.500 - 6.600


0


 Lúa Nàng Nhen (khô)


11.500 - 12.000


0


 Nếp ruột


14.000 - 15.000


0


 Nếp Long An tươi


5.500 - 5.850


0


 Nếp Long An khô


-


0


 Nếp AG tươi


5.600 - 5.700


0


 Nếp vỏ khô

-

 0

 Giá gạo thương phẩm

Giá (đồng/kg)

Tăng/Giảm (đồng)

 Gạo thường


11.000 - 12.000


0


 Gạo Nàng Nhen


19.000 - 20.000


0


 Gạo Thái (thơm, hạt dài)


18.000 - 19.000


0


 Gạo Jasmine (thơm)


15.000 - 16.000


0


 Gạo Hương Lài


18.000 - 19.000


0


 Gạo trắng (thông dụng)


13.000 - 14.000


0


 Gạo Nàng Hoa


17.000 - 17.500


0


 Gạo Sóc (thường)


13.500 - 14.000


0


 Gạo Sóc (Thái)


17.000 - 18.000


0


 Gạo Đài Loan (thơm)


19.000 - 20.000


0


 Gạo Nhật


19.000 - 20.000


0


 Cám gạo

7.000 - 7.500

0

Dung Phung Nguồn dữ liệu ➥
Location : Việt Nam
Hits : 3790
Lưu ý : Bảng giá này được tính toán dựa trên giá trung bình của nhiều chợ đầu mối trên cả nước. Bạn đọc vui lòng tham khảo thêm giá bán thực tế tại địa phương.

___ tài trợ ___