___ tài trợ ___

Events Calendar

Giá thủy sản/hải sản ngày 05/05/2022
Thursday 05 May 2022
Contact : THẦN NÔNG™ LLC

 Mặt hàng thủy sản/hải sản

Giá (đồng/kg)

Tỉnh/Thành phố

 Cá tra thịt trắng


40.000 - 45.000


0


 Cá tra mỡ vàng


15.000 - 18.000


0


 Cá basa


40.000 - 50.000


0


 Cá lăng đen


85.000 - 90.000


0


 Cá tầm


180.000 - 190.000


0


 Cá mú hoa


220.000 - 230.000


0


 Cá trắm cỏ


51.000 - 52.000


0


 Cá trắm đen


50.000 - 60.000


0


 Cá chép


30.000 - 33.000


0


 Cá chép giòn


130.000 - 140.000


0


 Cá mè hoa


9.000 - 10.000


0


 Cá trê lai


15.000 - 16.000


0


 Cá trê vàng


40.000 - 45.000


0


 Cá quả (cá lóc)


48.000 - 50.000


0


 Cá diêu hồng


45.000 - 50.000


0


 Cá rô phi


32.000 - 35.000


0


 Cá rô đầu vuông


27.000 - 27.500


0


 Cá rô đồng


40.000 - 50.000


0


 Cá he


50.000 - 51.000


0


 Cá chim trắng


150.000 - 290.000


0  


 Cá trôi trắng


25.000 - 30.000


0


 Cá kèo


100.000 - 105.000


0


 Cá thát lát


50.000 - 51.000


0


 Cá nàng hai


53.000 - 54.000


0


 Cá nheo (leo)


80.000 - 140.000


 0


 Cá trích


42.000 - 45.000


0


 Cá chình đen


390.000 - 400.000


0


 Cá chình hoa


550.000 - 580.000


0


 Cá đục


150.000 - 170.000


0


 Ốc bươu đen


35.000 - 36.000


0


 Lươn nuôi


160.000 - 200.000


0


 Ba ba nuôi


300.000 - 700.000


0


 Ếch nuôi


55.000 - 60.000


0


 Ốc hương


310.000 - 319.000


0


 Ốc móng tay


45.000 - 50.000


0


 Ốc điếu


19.000 - 20.000


0


 Sò lông


48.000 - 49.000


0


 Ngao hoa


110.000 - 119.000


0


 Ngao thưng


95.000 - 100.000


0


 Hàu sữa Vân Đồn


165.000 - 170.000


0


 Cua thịt


340.000 - 350.000


0


 Cua gạch


390.000 - 399.000


0


 Cua đồng


30.000 - 60.000


 0


 Ghẹ biển loại 1


600.000 - 650.000


0


 Ghẹ lang đỏ


240.000 - 249.000


0


 Tôm càng xanh


230.000 - 240.000


0


 Tôm sú


190.000 - 300.000


0


 Tôm thẻ


96.000 - 124.000


0


 Tôm đất


150.000 - 160.000


 0


 Tôm càng sông


420.000 - 550.000


 0


 Tôm càng trứng


200.000 - 220.000


 0


 Tôm vằn biển


200.000 - 210.000


0


 Tôm lớt


220.000 - 229.000


0


 Tôm hùm


480.000 - 489.000


0


 Bề bề thịt


170.000 - 180.000


0


 Bề bề trứng


220.000 - 229.000


0


 Bạch tuộc


250.000 - 260.000


0


 Mực tươi


200.000 - 280.000


 0


 Mực ống


290.000 - 299.000


 0


 Mực trứng


230.000 - 240.000


0


 Mực sim trứng


169.000 - 179.000


0


 Mực tép tươi


65.000 - 70.000


0


 Mực 1 nắng

300.000 - 800.000

 0

Dung Phung Nguồn dữ liệu ➥
Location : Việt Nam
Hits : 3712
Lưu ý : Bảng giá này được tính toán dựa trên giá trung bình của nhiều chợ đầu mối trên cả nước. Bạn đọc vui lòng tham khảo thêm giá bán thực tế tại địa phương.

___ tài trợ ___